Nghĩa của từ "be good to go" trong tiếng Việt

"be good to go" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be good to go

US /bi ɡʊd tə ɡoʊ/
UK /bi ɡʊd tə ɡəʊ/
"be good to go" picture

Thành ngữ

sẵn sàng để đi, sẵn sàng để bắt đầu

to be ready to start or proceed with something

Ví dụ:
Once the car is fueled, we'll be good to go.
Khi xe được đổ đầy nhiên liệu, chúng ta sẽ sẵn sàng để đi.
I just need to finish this report, and then I'll be good to go for the meeting.
Tôi chỉ cần hoàn thành báo cáo này, sau đó tôi sẽ sẵn sàng cho cuộc họp.